Bản dịch của từ Assumed clause trong tiếng Việt
Assumed clause
Phrase

Assumed clause(Phrase)
ɐsjˈuːmd klˈɔːz
əˈʃumd ˈkɫɔz
Ví dụ
02
Một tuyên bố giả thuyết trong bối cảnh pháp lý được sử dụng để thiết lập những tiền đề nhất định.
A hypothetical statement in legal contexts used to establish certain premises
Ví dụ
03
Một giả định được đưa ra trong bối cảnh của một lập luận hoặc phân tích.
An assumption made in the context of an argument or analysis
Ví dụ
