Bản dịch của từ Asymmetrical neck trong tiếng Việt

Asymmetrical neck

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Asymmetrical neck(Noun)

ˌeɪsɪmˈɛtrɪkəl nˈɛk
ˌeɪsɪˈmɛtrɪkəɫ ˈnɛk
01

Trong lĩnh vực thời trang, một kiểu thiết kế cổ áo có chiều dài hoặc góc lệch không đều.

In fashion a neck design that features uneven side lengths or angles

Ví dụ
02

Một cái cổ không đối xứng về hình dạng hoặc tỉ lệ.

A neck that is not symmetrical in shape or proportion

Ví dụ
03

Trong nghệ thuật hoặc thiết kế, cổ áo không đối xứng có thể ám chỉ đến một biểu diễn nghệ thuật không có sự đối xứng gương.

In art or design an asymmetrical neck can refer to an artistic representation that lacks mirror symmetry

Ví dụ