Bản dịch của từ Augmented purchase trong tiếng Việt

Augmented purchase

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Augmented purchase(Noun)

ˈɔːɡməntɪd pˈɜːtʃeɪs
ˈɔɡməntɪd ˈpɝtʃəs
01

Một giao dịch mua đã được tăng cường hoặc cải thiện theo cách nào đó, thường là thông qua công nghệ.

A purchase that has been enhanced or improved in some way often through technology

经过科技提升或优化的产品或服务

Ví dụ
02

Một giao dịch mua hàng hóa hoặc dịch vụ bao gồm các tính năng hay giá trị bổ sung so với một giao dịch mua thông thường.

An acquisition of goods or services that includes additional features or value compared to a standard purchase

在标准采购的基础上添加了额外功能或价值的商品或服务的购买行为

Ví dụ
03

Hành động mua một thứ đã được bổ sung thêm tính năng hoặc lợi ích.

The act of buying something that has been supplemented with extra functionality or benefits

购买某样商品时,通常会提供额外的功能或好处,作为附加价值。

Ví dụ