Bản dịch của từ Aunty trong tiếng Việt

Aunty

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aunty(Noun)

ˈænti
ˈænti
01

“Aunty” chỉ chị hoặc em gái của cha hoặc mẹ (tức là dì, cô hoặc mợ tuỳ theo quan hệ gia đình). Từ này thường dùng để gọi người phụ nữ trong gia đình là chị/em của bố mẹ.

The sister of someones father or mother.

父母的姐妹或妹妹

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Aunty (Noun)

SingularPlural

Aunty

Aunties

Aunty(Idiom)

01

Từ xưa, dùng để gọi hoặc nói về một bà họ hàng thân thiện, thường là người phụ nữ lớn tuổi; cách gọi thân mật, hơi cổ, hay dùng bởi người già.

Old fashioned a kindly close relative especially an older woman used by or of elderly people.

亲切的女性亲属,通常是年长的女性。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ