Bản dịch của từ Automatic response trong tiếng Việt

Automatic response

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Automatic response(Noun)

ɑtəmˈætɪk ɹɪspˈɑns
ɑtəmˈætɪk ɹɪspˈɑns
01

Một thông điệp được đặt trước, được hệ thống gửi tự động khi có một sự kiện hoặc điều kiện xác định xảy ra (ví dụ: trả lời tự động khi nhận email, phản hồi tự động trên chat khi người nhận vắng mặt).

A predefined message that is automatically generated and sent in response to a specific trigger.

Ví dụ

Automatic response(Adjective)

ɑtəmˈætɪk ɹɪspˈɑns
ɑtəmˈætɪk ɹɪspˈɑns
01

Hoạt động tự động hoặc tự vận hành, không cần hoặc chỉ cần rất ít sự can thiệp/điều khiển từ con người hay từ bên ngoài.

Operating by itself or with little human intervention independent of external control.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh