Bản dịch của từ Automatic writing device trong tiếng Việt

Automatic writing device

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Automatic writing device(Noun)

ˌɔːtəʊmˈætɪk rˈaɪtɪŋ dˈɛvɪs
ˌɔtəˈmætɪk ˈraɪtɪŋ ˈdɛvɪs
01

Một thiết bị tự động tạo ra văn bản, thường được sử dụng trong các thực hành tâm linh.

A device that produces written text automatically often used in spiritual practices

Ví dụ
02

Một công cụ được sử dụng trong quá trình ghi lại suy nghĩ hoặc tin nhắn một cách tự động.

A tool used in the process of recording thoughts or messages automatically

Ví dụ
03

Một cỗ máy tạo ra nội dung viết mà không cần thao tác thủ công.

A machine that creates written content without manual input

Ví dụ