Bản dịch của từ Autonomous state trong tiếng Việt

Autonomous state

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Autonomous state(Noun)

ɔːtˈɒnəməs stˈeɪt
oʊˈtɑnəməs ˈsteɪt
01

Một thực thể chính trị tự trị; một khu vực tự quản lý trong khi vẫn là một phần của một thực thể lớn hơn.

A selfgoverning political entity a region that governs itself while being part of a larger entity

Ví dụ
02

Một nhà nước có quyền tự quyết ở mức đáng kể.

A state that exercises a significant degree of selfdetermination

Ví dụ
03

Một nhà nước độc lập có toàn quyền kiểm soát các vấn đề nội bộ và đối ngoại.

An independent state that has full control over its internal and external affairs

Ví dụ