Bản dịch của từ Avant-garde appearance trong tiếng Việt
Avant-garde appearance
Noun [U/C]

Avant-garde appearance(Noun)
aːvˈɑːnɡɑːd ɐpˈiərəns
ˈavɑnˈɡɑrd əˈpɪrəns
Ví dụ
02
Các nhà lãnh đạo của một phong trào trong lĩnh vực nghệ thuật
The pioneers leading the movement in the field of art.
在艺术领域引领潮流的人士
Ví dụ
03
Một phong cách nghệ thuật, âm nhạc hay văn học mang tính thử nghiệm và đổi mới phá vỡ giới hạn của những gì được coi là chuẩn mực
An artistic style, music, or literature that is experimental and innovative, pushing beyond what is normally accepted as standard.
一种在艺术、音乐或文学领域中追求实验和创新的风格,突破了被接受的常规界限。
Ví dụ
