Bản dịch của từ Average resolution time trong tiếng Việt
Average resolution time
Noun [U/C]

Average resolution time (Noun)
ˈævɚɨdʒ ɹˌɛzəlˈuʃən tˈaɪm
ˈævɚɨdʒ ɹˌɛzəlˈuʃən tˈaɪm
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một chỉ số hiệu suất được sử dụng để đánh giá hiệu quả của một bộ phận dịch vụ hoặc hệ thống hỗ trợ.
A performance metric used to evaluate the efficiency of a service department or support system.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Khoảng thời gian điển hình từ khi bắt đầu một vấn đề cho đến khi nó được giải quyết thỏa đáng.
The typical duration from the initiation of a problem until it is satisfactorily resolved.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Average resolution time
Không có idiom phù hợp