Bản dịch của từ Average split trong tiếng Việt

Average split

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Average split(Noun)

ˈeɪvrɪdʒ splˈɪt
ˈeɪvɝɪdʒ ˈspɫɪt
01

Điểm trung bình của một tập hợp điểm số

A score represents the average value of a set of grades.

Điểm trung bình phản ánh giá trị trung bình của một loạt điểm số.

Ví dụ
02

Mức độ điển hình trong một nhóm hoặc tình huống nhất định

A typical level within a specific group or situation.

一个典型的例子,指的是某个特定群体或情境中的代表性水平。

Ví dụ
03

Kết quả thu được sau khi cộng nhiều giá trị lại với nhau rồi chia tổng này cho số lượng các giá trị đó

The result is obtained by adding a certain amount together and then dividing the total by the number of items.

将多个数相加后再除以这些数的个数,得到的结果

Ví dụ

Average split(Phrase)

ˈeɪvrɪdʒ splˈɪt
ˈeɪvɝɪdʒ ˈspɫɪt
01

Chia đều một thứ gì đó cho nhiều người hoặc vật

A typical level within a specific group or situation.

将某物均匀地分给多人或多件物品

Ví dụ
02

Một phân bố các giá trị hoặc phép đo xấp xỉ trung bình

The score represents the average value of a set of scores.

Điểm số phản ánh trung bình giá trị của một nhóm điểm số.

Ví dụ
03

Gần như bằng trung bình

The result is obtained by adding up all the numbers and then dividing that total by how many numbers there are.

这是通过将多个数字相加,然后将总和除以数字的个数,得出的结果。

Ví dụ