Bản dịch của từ Aversion to foreigners trong tiếng Việt
Aversion to foreigners
Phrase

Aversion to foreigners(Phrase)
ɐvˈɜːʃən tˈuː fˈɔːreɪnəz
əˈvɝʒən ˈtoʊ ˈfɔrɪnɝz
01
Một sự ghét bỏ bản năng hoặc lý trí đối với những người không phải là dân bản xứ của đất nước mình
An instinctive or rational dislike for those not native to ones own country
Ví dụ
02
Một cảm xúc thường biểu hiện dưới dạng thành kiến hoặc sự bài ngoại đối với người nước ngoài
A sentiment that often manifests as prejudice or xenophobia against nonnatives
Ví dụ
03
Sự ghét bỏ hoặc chán ghét mãnh liệt đối với những người từ quốc gia khác
A strong dislike or repugnance towards people from other countries
Ví dụ
