Bản dịch của từ Avocado trong tiếng Việt

Avocado

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Avocado(Noun)

ˈeɪvəkˈɑːdəʊ
ˌaɪvoʊˈkɑdoʊ
01

Cây có trái bơ bắt nguồn từ Trung Mỹ.

The avocado tree is a fruit tree that originates from Central America.

原产中美洲,结出牛油果的树

Ví dụ
02

Quả xanh mịn, béo, thường dùng trong salad, nước chấm và các loại sốt

A type of pale green fruit is used in salads, dips, and food spreads.

一种奶油绿色的水果,常用于沙拉、蘸酱和抹酱中

Ví dụ
03

Một quả trái cây hình lê lớn, vỏ mày xanh mượt mà bên trong có hạt to

It's a type of fruit shaped like a large pear, with a smooth green skin and a big seed inside.

一个大梨形的水果,皮肤光滑呈绿色,内部有一个大籽。

Ví dụ