ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
avocado
Trên trang này
Nghĩa 01
Một loại quả hình quả lê, có hạt lớn, vỏ xanh hoặc sẫm màu và phần thịt xanh nhạt mềm, giàu chất béo.
A pearshaped fruit with a large seed dark or green skin and soft palegreen flesh that is rich in oil
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Cây thường xanh nhiệt đới cho ra quả bơ.
The tropical evergreen tree that produces avocados