Anh - Việt

Bản dịch của từ Avoided trong tiếng Việt

avoided

Verb

avoided (Verb)

/ˈeɪvˌɔɪdɪd/
/ˈeɪvɔɪdɪd/
AI

Nghĩa 01 · Đã tránh xa hoặc không tiếp xúc với một người, nơi chốn hay tình huống.

Đã tránh xa hoặc không tiếp xúc với một người, nơi chốn hay tình huống.

Past tense and past participle of “avoid” to stay away from a person place or situation

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đã ngăn không cho điều không mong muốn, có hại hoặc khó chịu xảy ra.

Đã ngăn không cho điều không mong muốn, có hại hoặc khó chịu xảy ra.

Past tense and past participle of “avoid” to prevent something unpleasant harmful or unwanted from happening

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Đã cố ý không làm một việc nào đó.

Đã cố ý không làm một việc nào đó.

Past tense and past participle of “avoid” to deliberately not do something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh