Bản dịch của từ Avoiding upgrades trong tiếng Việt
Avoiding upgrades
Phrase

Avoiding upgrades(Phrase)
ˈeɪvˌɔɪdɪŋ ˈʌpɡreɪdz
ˈeɪvˈwɑdɪŋ ˈəpˌɡreɪdz
01
Tạm ngừng việc triển khai hoặc chấp nhận các phiên bản hoặc nâng cấp mới.
To refrain from implementing or accepting new versions or enhancements
Ví dụ
02
Cố tình chọn không áp dụng các hệ thống hoặc thay đổi mới hơn.
To deliberately choose not to adopt newer systems or changes
Ví dụ
03
Hành động tránh xa hoặc ngăn chặn việc nâng cấp hoặc cải thiện.
The act of keeping away from or preventing upgrades or improvements
Ví dụ
