Anh - Việt

Bản dịch của từ Avoids trong tiếng Việt

avoids

Verb

avoids (Verb)

/əvˈɔɪdz/
/əvˈɔɪdz/
AI

Nghĩa 01 · Dạng ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn của động từ "avoid" — nghĩa là (anh ấy/cô ấy/nó) tránh, né, không tiếp xúc hoặc không làm việc gì đó.

Dạng ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn của động từ "avoid" — nghĩa là (anh ấy/cô ấy/nó) tránh, né, không tiếp xúc hoặc không làm việc gì đó.

thirdperson singular simple present indicative of avoid.

Ví dụ
Anh ấy tránh thảo luận chính trị trong các buổi gặp gỡ xã hội với bạn bè.He avoids discussing politics during social gatherings with friends.
Cô ấy không tránh nói về các vấn đề xã hội trong bài thuyết trình của mình.She does not avoid talking about social issues in her presentations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của avoids (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

avoid

V2

Quá khứ đơn

Past simple

avoided

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

avoided

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

avoids

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

avoiding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh