Bản dịch của từ Back step trong tiếng Việt

Back step

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Back step(Noun)

bˈæk stˈɛp
ˈbæk ˈstɛp
01

Hành động rút lui hoặc trở về một vị trí hoặc trạng thái trước đó.

An act of retreating or returning to a previous position or status

Ví dụ
02

Trong múa hoặc vận động, một bước lùi lại.

In dance or movement a step taken backward

Ví dụ
03

Một bước lùi thường mang tính tiêu cực hoặc thụt lùi.

A step backward typically in a negative or regressive manner

Ví dụ