Bản dịch của từ Back step trong tiếng Việt
Back step
Noun [U/C]

Back step(Noun)
bˈæk stˈɛp
ˈbæk ˈstɛp
01
Hành động rút lui hoặc trở về một vị trí hoặc trạng thái trước đó.
An act of retreating or returning to a previous position or status
Ví dụ
03
Một bước lùi thường mang tính tiêu cực hoặc thụt lùi.
A step backward typically in a negative or regressive manner
Ví dụ
