Bản dịch của từ Backslap trong tiếng Việt

Backslap

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Backslap(Noun)

bˈækslæp
bˈækslæp
01

Một cái tát/vỗ mạnh lên lưng bằng bàn tay, thường để chúc mừng, khích lệ hoặc thể hiện tình bạn.

A sharp blow or slap given to someones back with the palm of the hand typically as a gesture of congratulation or encouragement.

Ví dụ

Backslap(Verb)

bˈækslæp
bˈækslæp
01

Đánh vỗ nhẹ bằng bàn tay mở vào lưng người khác như một cử chỉ khích lệ hoặc chúc mừng.

Strike with an open hand especially on the back as a gesture of encouragement or congratulation.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ