Anh - Việt

Bản dịch của từ Badmouthing trong tiếng Việt

badmouthing

VerbNoun

badmouthing (Verb)

/bˈædmˌaʊðɨŋ/
/bˈædmˌaʊðɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động chỉ trích, nói xấu hoặc bôi nhọ ai đó một cách nặng lời, ác ý hoặc cố tình làm hại danh dự họ.

the action of criticizing someone or something in a harsh or spiteful manner.

Ví dụ
Họ đang nói xấu Sarah vì quan điểm của cô về biến đổi khí hậu.They are badmouthing Sarah for her views on climate change.
Nhiều người không đang nói xấu chính sách mới trên mạng xã hội.Many people aren't badmouthing the new policy on social media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của badmouthing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

badmouth

V2

Quá khứ đơn

Past simple

badmouthed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

badmouthed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

badmouths

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

badmouthing

badmouthing (Noun)

/bˈædmˌaʊðɨŋ/
/bˈædmˌaʊðɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động nói xấu, phê phán hoặc bôi nhọ danh dự người khác bằng lời nói; thể hiện sự phản đối hoặc chê bai ai đó một cách tiêu cực.

the act of expressing disapproval or criticism of someone.

Ví dụ
Nói xấu người khác có thể tạo ra môi trường xã hội độc hại ở trường.Badmouthing others can create a toxic social environment in schools.
Nhiều người tránh nói xấu để duy trì tình bạn và mối quan hệ tốt.Many people avoid badmouthing to maintain good friendships and relationships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh