Bản dịch của từ Ballade trong tiếng Việt

Ballade

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ballade(Noun)

bəlˈɑd
bəlˈɑd
01

Một tác phẩm âm nhạc mang phong cách lãng mạn, có yếu tố kịch tính, thường viết cho đàn piano.

A piece of music in romantic style with dramatic elements typically for piano.

浪漫风格的戏剧性音乐作品,通常为钢琴书写。

Ví dụ
02

Một thể thơ sáng tác theo cấu trúc truyền thống gồm nhiều khổ thơ (thường là khổ ba câu), có điệp khúc lặp lại và kết đoạn gửi (envoi) ở cuối. Thường gọi là một loại bài thơ trữ tình có khung điệp khúc cố định.

A poem consisting of one or more triplets of stanzas with a repeated refrain and an envoi.

一种由多个三行的诗节组成,并有重复的副歌和结尾的诗歌形式。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ