Bản dịch của từ Base pair trong tiếng Việt
Base pair
Noun [U/C]

Base pair (Noun)
bˈeɪs pˈɛɹ
bˈeɪs pˈɛɹ
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Đơn vị đo lường cho trình tự nucleotides trong dna và rna.
The unit of measurement for the sequence of nucleotides in dna and rna.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Trong di truyền học, một cặp base đề cập đến hai base bổ sung kết hợp trong quá trình sao chép dna hoặc tổng hợp protein.
In genetics, a base pair refers to two complementary bases that pair up during dna replication or protein synthesis.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Phù hợp nhất
Phù hợp
Ít phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Base pair
Không có idiom phù hợp