Bản dịch của từ Base pair trong tiếng Việt

Base pair

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Base pair (Noun)

bˈeɪs pˈɛɹ
bˈeɪs pˈɛɹ
01

Một cặp nucleotides bổ sung trong chuỗi dna xoắn kép liên kết với nhau thông qua liên kết hydro.

A pair of complementary nucleotides in a dna double helix that bond together through hydrogen bonds.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Đơn vị đo lường cho trình tự nucleotides trong dna và rna.

The unit of measurement for the sequence of nucleotides in dna and rna.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Trong di truyền học, một cặp base đề cập đến hai base bổ sung kết hợp trong quá trình sao chép dna hoặc tổng hợp protein.

In genetics, a base pair refers to two complementary bases that pair up during dna replication or protein synthesis.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Base pair cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Base pair

Không có idiom phù hợp