Bản dịch của từ Base pair trong tiếng Việt
Base pair
Noun [U/C]

Base pair(Noun)
bˈeɪs pˈɛɹ
bˈeɪs pˈɛɹ
Ví dụ
02
Đơn vị đo lường cho trình tự nucleotides trong DNA và RNA.
The unit of measurement for the sequence of nucleotides in DNA and RNA.
Ví dụ
03
Trong di truyền học, một cặp base đề cập đến hai base bổ sung kết hợp trong quá trình sao chép DNA hoặc tổng hợp protein.
In genetics, a base pair refers to two complementary bases that pair up during DNA replication or protein synthesis.
Ví dụ
