Bản dịch của từ Base pair trong tiếng Việt
Base pair
Noun [U/C]

Base pair(Noun)
bˈeɪs pˈɛɹ
bˈeɪs pˈɛɹ
01
Trong di truyền học, cặp base đề cập đến hai bazơ bổ sung đối diện nhau trong quá trình sao chép DNA hoặc tổng hợp protein.
In genetics, a base pair refers to two complementary bases that pair up during DNA replication or protein synthesis.
在遗传学中,碱基对指的是在DNA复制或蛋白质合成过程中配对的两种互补碱基。
Ví dụ
Ví dụ
03
Đơn vị đo lường cho chuỗi nucleotit trong DNA và RNA.
This is the unit of measurement for nucleotide sequences in DNA and RNA.
这是用来衡量DNA和RNA中核苷酸序列的单位。
Ví dụ
