Anh - Việt
bash up
Verb
bash up (Verb)
/bˈæʃ ˈʌp/
/bˈæʃ ˈʌp/
AI
Ví dụ
Họ đập nát chiếc xe cũ cho sự kiện từ thiện.They bash up the old car for the charity event.
Cô ấy không đập nát đồ của bạn bè.She does not bash up her friends' belongings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều người chỉ trích các chính trị gia vì những quyết định kém trong bầu cử.Many people bash up politicians for their poor decisions during elections.
Mọi người không chỉ trích các nhà hoạt động vì nỗ lực của họ trong công bằng xã hội.People do not bash up activists for their efforts in social justice.
Từ tiếng Việt gần nghĩa