Bản dịch của từ Bauhaus trong tiếng Việt
Bauhaus
Noun

Bauhaus (Noun)
bˈaʊhaʊs
baʊhaʊs
01
Một phong cách kiến trúc và thiết kế liên quan đến trường Bauhaus, đặc trưng bởi chủ nghĩa chức năng và tối giản.
A style of architecture and design associated with the Bauhaus school, characterized by functionalism and minimalism.
Ví dụ
Ví dụ
03
Bất kỳ phong trào hiện đại nào trong nghệ thuật và kiến trúc xuất hiện trong thế kỷ 20, được lấy cảm hứng từ các nguyên tắc mà trường Bauhaus đã thiết lập.
Any of various modernist movements in art and architecture that emerged during the 20th century, inspired by the principles established by the Bauhaus school.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
