Anh - Việt

Bản dịch của từ Be careful trong tiếng Việt

be careful

VerbAdjective

be careful (Verb)

/bˈi kˈɛɹfəl/
/bˈi kˈɛɹfəl/
AI

Nghĩa 01

Chú ý cẩn thận đến những gì mình đang làm để tránh sai sót, tai nạn hoặc rủi ro.

to pay attention to what you are doing in order to avoid possible mistakes or accidents.

Ví dụ
Bạn nên cẩn thận khi thảo luận về các chủ đề nhạy cảm như chính trị.You should be careful when discussing sensitive topics like politics.
Mọi người không cẩn thận về lời nói trong các cuộc tranh cãi gay gắt.People are not careful about their words during heated arguments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

be careful (Adjective)

/bˈi kˈɛɹfəl/
/bˈi kˈɛɹfəl/
AI

Nghĩa 01

tập trung chú ý vào những gì mình đang làm để tránh gặp tai nạn, phạm sai lầm hoặc làm hỏng đồ vật; thận trọng, cẩn thận trong hành động.

giving a lot of attention to what you are doing so that you do not have an accident make a mistake or damage something.

Ví dụ
Hãy cẩn thận khi thảo luận về các chủ đề nhạy cảm như chủng tộc và tôn giáo.Be careful when discussing sensitive topics like race and religion.
Sinh viên không nên cẩn thận khi bày tỏ ý kiến của mình một cách tự do.Students should not be careful about expressing their opinions freely.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh