Bản dịch của từ Be identified trong tiếng Việt
Be identified
Verb

Be identified(Verb)
bˈɛ aɪdˈɛntɪfˌaɪd
ˈbi aɪˈdɛntəˌfaɪd
Ví dụ
02
Để chính thức tuyên bố hoặc chỉ ra ai hoặc cái gì đó là ai hoặc là gì
To officially state or indicate who or what someone or something is
Ví dụ
03
Được tìm thấy có một đặc điểm hoặc thuộc tính cụ thể
To be found to have a particular characteristic or attribute
Ví dụ
