Bản dịch của từ Be identified trong tiếng Việt

Be identified

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be identified(Verb)

bˈɛ aɪdˈɛntɪfˌaɪd
ˈbi aɪˈdɛntəˌfaɪd
01

Để nhận ra hoặc xác lập danh tính của ai đó hoặc cái gì đó

To recognize or establish the identity of someone or something

Ví dụ
02

Để chính thức tuyên bố hoặc chỉ ra ai hoặc cái gì đó là ai hoặc là gì

To officially state or indicate who or what someone or something is

Ví dụ
03

Được tìm thấy có một đặc điểm hoặc thuộc tính cụ thể

To be found to have a particular characteristic or attribute

Ví dụ