ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Be in solidarity
Hành động cùng với người khác trong bối cảnh xã hội hoặc chính trị
To act together with others in a social or political context
Hỗ trợ ai đó hoặc một điều gì đó một cách thống nhất hoặc với những mục tiêu chung
To support someone or something unitedly or with shared goals
Đứng bên nhau trong sự đồng thuận hoặc hỗ trợ lẫn nhau
To stand together in agreement or mutual support