Bản dịch của từ Be in vain trong tiếng Việt

Be in vain

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be in vain(Idiom)

01

Dành công sức hoặc thời gian vào một việc cuối cùng không có ích gì

Wasting effort or time on something is ultimately pointless.

最后把时间和精力白白浪费在某件事上,是得不偿失的。

Ví dụ
02

Không đạt được kết quả mong đợi mặc dù đã cố gắng nỗ lực

Despite putting in a lot of effort, I didn't achieve the desired results.

虽然努力了,但仍未达到预期的结果。

Ví dụ
03

Làm gì đó mà không được hưởng lợi hay đạt được kết quả gì

To do something without gaining any benefit or results.

做事毫无收获或成果

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh