Bản dịch của từ Be obtained honestly trong tiếng Việt

Be obtained honestly

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be obtained honestly(Phrase)

bˈɛ ɒbtˈeɪnd hˈəʊnəstli
ˈbi ɑbˈteɪnd ˈhoʊnəstɫi
01

Để đạt được hoặc nhận được điều gì đó một cách trung thực và không lừa dối

To achieve or receive something without dishonesty or deception

Ví dụ
02

Được tiếp cận một cách có đạo đức hoặc bằng những phương thức công bằng

To be acquired in an ethical manner or through fair means

Ví dụ
03

Để hợp pháp có được một thứ gì đó

To come into possession of something legitimately

Ví dụ