Bản dịch của từ Be occupied with trong tiếng Việt

Be occupied with

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be occupied with(Phrase)

bˈɛ ˈɒkjʊpˌaɪd wˈɪθ
ˈbi ˈɑkjəˌpaɪd ˈwɪθ
01

Để thu hút sự chú ý của ai đó vào một vấn đề hoặc chủ đề cụ thể.

To have ones attention drawn to a specific matter or subject

Ví dụ
02

Chìm đắm trong một điều gì đó đến mức bỏ qua những hoạt động khác.

To be preoccupied with something often to the exclusion of other activities

Ví dụ
03

Bận rộn với một hoạt động hoặc nhiệm vụ cụ thể

To be busy with a particular activity or task

Ví dụ