Bản dịch của từ Be partially right trong tiếng Việt

Be partially right

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be partially right(Phrase)

bˈɛ pˈɑːʃəli rˈaɪt
ˈbi ˈpɑrʃəɫi ˈraɪt
01

Nắm giữ một quan điểm chân chính, công nhận một phần sự thật trong khi bỏ qua những chi tiết quan trọng khác

To hold a truthful position that recognizes some truth while ignoring other relevant details

Ví dụ
02

Có một số yếu tố hoặc khía cạnh chính xác nhưng không hoàn toàn chính xác.

To have some correct elements or aspects but not all to be somewhat accurate

Ví dụ
03

Đúng một phần trong đánh giá hoặc phát biểu của ai đó

To be partly correct in ones judgment or statement

Ví dụ