Bản dịch của từ Be passionate trong tiếng Việt
Be passionate
Phrase

Be passionate(Phrase)
bˈɛ pˈæʃənˌeɪt
ˈbi ˈpæʃəˌneɪt
01
Đắm chìm trong một chủ đề hoặc hoạt động nào đó một cách sâu sắc về mặt cảm xúc
To be deeply involved emotionally in a subject or activity
Ví dụ
02
Có những cảm xúc mãnh liệt về sự nhiệt huyết hoặc phấn khích đối với một điều gì đó
To have strong feelings of enthusiasm or excitement about something
Ví dụ
03
Thể hiện sự quan tâm hoặc cống hiến mãnh liệt cho một điều gì đó
To show intense interest or dedication towards something
Ví dụ
