Bản dịch của từ Be ready to do trong tiếng Việt

Be ready to do

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be ready to do(Idiom)

bəˈrɛ.di.tə.doʊ
bəˈrɛ.di.tə.doʊ
01

Sẵn sàng để bắt đầu một công việc hay hoạt động nào đó

Being ready for a task or activity

处于准备执行任务或活动的状态中。

Ví dụ
02

Sẵn sàng để hành động hoặc phản ứng với tình huống.

Ready to take action or respond to a situation.

准备采取行动或应对突发状况

Ví dụ
03

Sẵn sàng tinh thần hoặc cảm xúc để đối mặt với điều gì đó khó khăn hoặc thử thách.

Brace yourself emotionally or mentally for something difficult or challenging.

做好迎接挑战或困难的心理准备

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh