Bản dịch của từ Bear the brunt of trong tiếng Việt

Bear the brunt of

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bear the brunt of(Phrase)

bˈiə tʰˈiː brˈʌnt ˈɒf
ˈbɪr ˈθi ˈbrənt ˈɑf
01

Chịu đựng phần tồi tệ nhất của một tình huống khó khăn

To endure the worst part of a difficult situation

Ví dụ
02

Chịu tác động hoặc hậu quả chính

To suffer the primary impact or consequences

Ví dụ
03

Nhận phần chính của một cái gì đó khó chịu

To receive the main part of something unpleasant

Ví dụ