Anh - Việt

Bản dịch của từ Beds trong tiếng Việt

beds

Noun

beds (Noun)

/bˈɛdz/
/ˈbɛdz/
AI

Nghĩa 01 · Nơi mà người ta ngủ thường là một cái giường trong phòng ngủ.

Nơi mà người ta ngủ thường là một cái giường trong phòng ngủ.

The place where one sleeps typically a bed in a bedroom

Ví dụ
Tại các nhà tạm trú ở Manila, những chiếc giường được tặng giúp các gia đình có chỗ ngủ an toàn.In Manila shelters, donated beds give families safe places to sleep.
Nhiều thanh thiếu niên vô gia cư trong các nhà tạm trú ở Chicago tối nay không có giường.Many homeless youths in Chicago shelters do not have beds tonight.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một món đồ nội thất dùng để ngủ hoặc nghỉ ngơi, thường bao gồm một cái đệm được hỗ trợ bởi một khung.

Một món đồ nội thất dùng để ngủ hoặc nghỉ ngơi, thường bao gồm một cái đệm được hỗ trợ bởi một khung.

A piece of furniture for sleep or rest typically consisting of a mattress supported by a framework

Ví dụ
Năm 2024, Maya quyên góp 30 chiếc giường cho một trung tâm hỗ trợ các gia đình vô gia cư.In 2024, Maya donated 30 beds to a shelter for homeless families.
Năm 2023, các trung tâm công cộng thiếu 40 chiếc giường cho những gia đình vô gia cư.In 2023, public shelters lacked 40 beds for homeless families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một khu đất trồng cây.

Một khu đất trồng cây.

A plot of ground in which plants are cultivated

Ví dụ
Năm 2024, Maya làm các luống rau cho vườn cộng đồng.In 2024, Maya built vegetable beds for her community garden.
Khảo sát cho thấy không có luống hoa gần khu nhà ở người cao tuổi tại Boston.The survey found no flower beds near elderly housing in Boston.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh