Bản dịch của từ Before date trong tiếng Việt
Before date
Phrase

Before date(Phrase)
bɪfˈɔː dˈeɪt
bɪˈfɔr ˈdeɪt
Ví dụ
02
Được sử dụng trong bối cảnh lập lịch hoặc lên kế hoạch để chỉ thời gian dẫn đến một ngày nhất định.
Used in scheduling or planning contexts to refer to the time leading up to a designated date
Ví dụ
03
Thường được sử dụng để diễn đạt các thời hạn hoặc mốc thời gian.
Commonly used in expressing deadlines or timelines
Ví dụ
