Bản dịch của từ Being paid fairly trong tiếng Việt

Being paid fairly

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Being paid fairly(Phrase)

bˈeɪŋ pˈeɪd fˈeəli
ˈbiɪŋ ˈpeɪd ˈfɛrɫi
01

Nhận lương hoặc tiền công xứng đáng và công bằng cho công việc đã thực hiện

Receive a fair and reasonable salary or compensation for the work you've done.

获得工资或报酬,应当公正合理,反映所完成的工作

Ví dụ
02

Tiền công xứng đáng với giá trị công sức của bản thân và phù hợp với tiêu chuẩn của ngành

Compensation reflects a person's labor value and aligns with industry standards.

与行业标准相符、体现劳动价值的合理薪酬

Ví dụ
03

Thu nhập hợp lý, phù hợp với công sức và kỹ năng bỏ ra trong công việc

A fair and reasonable income relative to the effort and skills involved in the job.

收入应与工作相关的努力和技能相匹配且合理。

Ví dụ