ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Being valid
Trạng thái được chấp nhận hoặc công nhận là hợp lệ, chất lượng của việc hợp lý hoặc có cơ sở về mặt thực tế
The state of being accepted or recognized as valid the quality of being logically or factually sound
Hành động phê duyệt chính thức một cái gì đó
The act of giving formal approval to something
Chất lượng có cơ sở từ logic hoặc sự thật
The quality of having a basis in logic or fact