Bản dịch của từ Belch trong tiếng Việt

Belch

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Belch(Noun)

bˈɛltʃ
bˈɛltʃ
01

Hành động ợ hơi hoặc thối bụng đưa hơi ra khỏi miệng (một tiếng ợ).

An act of belching.

打嗝

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Belch(Verb)

bˈɛltʃ
bˈɛltʃ
01

(thường nói về ống khói, núi lửa, hoặc lò) phun ra, thổi ra một lượng lớn khói hoặc lửa/tiếng ồm ồm; biểu thị hành động thoát ra mạnh mẽ của khói hoặc ngọn lửa.

(especially of a chimney) send out large amounts of (smoke or flames)

(尤指烟囱)吐出大量烟或火焰

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thở ra hoặc phát ra âm thanh khi đẩy hơi từ dạ dày ra ngoài qua miệng (ợ hoặc ợ hơi có tiếng).

Emit wind noisily from the stomach through the mouth.

从胃里发出噪音的风。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Belch (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Belch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Belched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Belched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Belches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Belching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ