Bản dịch của từ Benign bone tumor trong tiếng Việt
Benign bone tumor
Noun [U/C]

Benign bone tumor(Noun)
bɪnˈaɪn bˈəʊn tjˈuːmɐ
ˈbɛnaɪn ˈboʊn ˈtumɝ
01
Thông thường, những khối u này thường không có triệu chứng nhưng đôi khi có thể gây ra đau đớn hoặc khó chịu.
Typically these tumors are asymptomatic but can sometimes cause pain or discomfort
Ví dụ
Ví dụ
