Bản dịch của từ Benign bone tumor trong tiếng Việt

Benign bone tumor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Benign bone tumor(Noun)

bɪnˈaɪn bˈəʊn tjˈuːmɐ
ˈbɛnaɪn ˈboʊn ˈtumɝ
01

Thông thường, những khối u này thường không có triệu chứng nhưng đôi khi có thể gây ra đau đớn hoặc khó chịu.

Typically these tumors are asymptomatic but can sometimes cause pain or discomfort

Ví dụ
02

Một khối u không phải ung thư trong mô xương mà không lan rộng đến các bộ phận khác của cơ thể.

A noncancerous growth in bone tissue that does not spread to other parts of the body

Ví dụ
03

Các loại phổ biến bao gồm u xương dạng sụn, u sụn và loạn sản xơ.

Common types include osteochondromas enchondromas and fibrous dysplasia

Ví dụ