Bản dịch của từ Benzyl group trong tiếng Việt

Benzyl group

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Benzyl group(Noun)

bˈɛnzɪl gɹup
bˈɛnzɪl gɹup
01

Một gốc hydrocarbon đơn trị (có hóa trị một) tạo ra từ benzene bằng cách loại bỏ một nguyên tử hydro; thường kí hiệu là -CH2– nối với phần còn lại của phân tử (ví dụ: gốc benzyl trong hợp chất hữu cơ).

A univalent hydrocarbon radical derived from benzene by the removal of one hydrogen atom.

苯基-(从苯中去掉一个氢原子的单价氢碳基团)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Benzyl group(Phrase)

bˈɛnzɪl gɹup
bˈɛnzɪl gɹup
01

Một nhóm chức trong đó vòng benzen có một nguyên tử hydro bị thay bằng một nhóm thế khác (ví dụ methyl, phenyl, ...). Nói cách khác, đó là cấu trúc benzen mang một nhóm gắn vào thay cho H ở một vị trí.

A group in which a benzene ring has one of its hydrogens replaced with a substituent such as a methyl or phenyl group.

苯基(一个苯环的氢被取代的结构)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh