Anh - Việt

Bản dịch của từ Bereavement leave trong tiếng Việt

bereavement leave

Noun

bereavement leave (Noun)

/bɚˈivmənt lˈiv/
/bɚˈivmənt lˈiv/
AI

Nghĩa 01 · Thời gian nghỉ làm được cấp cho một nhân viên do cái chết của một thành viên trong gia đình.

Thời gian nghỉ làm được cấp cho một nhân viên do cái chết của một thành viên trong gia đình.

Time off from work granted to an employee due to the death of a close family member.

Ví dụ
Nhiều công ty cung cấp thời gian nghỉ phép tang lễ cho nhân viên.Many companies offer bereavement leave for employees during difficult times.
Công ty không cung cấp thời gian nghỉ phép tang lễ cho họ hàng xa.The company does not provide bereavement leave for distant relatives.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Nghỉ phép do nhà tuyển dụng cấp cho nhân viên đang chịu tang.

Nghỉ phép do nhà tuyển dụng cấp cho nhân viên đang chịu tang.

Leave granted by an employer to an employee grieving the death of a loved one.

Ví dụ
John đã nghỉ phép tang lễ sau khi bà của anh qua đời tuần trước.John took bereavement leave after his grandmother passed away last week.
Nhiều nhân viên không biết về chính sách nghỉ phép tang lễ tại nơi làm việc.Many employees do not know about bereavement leave policies at work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Thời gian vắng mặt tại nơi làm việc để cho phép một nhân viên xử lý các khía cạnh cảm xúc và thực tế của một sự mất mát.

Thời gian vắng mặt tại nơi làm việc để cho phép một nhân viên xử lý các khía cạnh cảm xúc và thực tế của một sự mất mát.

A period of absence from work to allow an employee to manage the emotional and practical aspects of a loss.

Ví dụ
John đã nghỉ phép tang lễ sau khi bà của anh qua đời tuần trước.John took bereavement leave after his grandmother passed away last week.
Nhiều công ty không cung cấp phép tang lễ cho họ hàng xa.Many companies do not offer bereavement leave for distant relatives.

Từ tiếng Việt gần nghĩa