Anh - Việt
bereavement leave
Noun
bereavement leave (Noun)
/bɚˈivmənt lˈiv/
/bɚˈivmənt lˈiv/
AI
Ví dụ
Nhiều công ty cung cấp thời gian nghỉ phép tang lễ cho nhân viên.Many companies offer bereavement leave for employees during difficult times.
Công ty không cung cấp thời gian nghỉ phép tang lễ cho họ hàng xa.The company does not provide bereavement leave for distant relatives.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
John đã nghỉ phép tang lễ sau khi bà của anh qua đời tuần trước.John took bereavement leave after his grandmother passed away last week.
Nhiều nhân viên không biết về chính sách nghỉ phép tang lễ tại nơi làm việc.Many employees do not know about bereavement leave policies at work.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Thời gian vắng mặt tại nơi làm việc để cho phép một nhân viên xử lý các khía cạnh cảm xúc và thực tế của một sự mất mát.
Ví dụ
John đã nghỉ phép tang lễ sau khi bà của anh qua đời tuần trước.John took bereavement leave after his grandmother passed away last week.
Nhiều công ty không cung cấp phép tang lễ cho họ hàng xa.Many companies do not offer bereavement leave for distant relatives.
Từ tiếng Việt gần nghĩa