Bản dịch của từ Bicycle patrol trong tiếng Việt

Bicycle patrol

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bicycle patrol(Noun)

bˈaɪsaɪkəl pˈætrəl
ˈbaɪˌsaɪkəɫ ˈpæˌtrɑɫ
01

Một nhóm cảnh sát hoặc nhân viên an ninh tuần tra khu vực bằng xe đạp.

A group of police or security officers who patrol an area on bicycles

Ví dụ
02

Một chuyến đạp xe vì mục đích giải trí hoặc tập thể dục.

A bike ride taken for recreational or exercise purposes

Ví dụ
03

Một phương pháp tuần tra một khu vực bằng cách di chuyển trên xe đạp.

A method of patrolling an area by travelling on a bicycle

Ví dụ