Bản dịch của từ Big fish in a small pond trong tiếng Việt

Big fish in a small pond

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Big fish in a small pond (Idiom)

01

Một người quan trọng hoặc có ảnh hưởng trong một nhóm hoặc tổ chức nhỏ

A person who is important or influential in a small group or organization

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một người có địa vị tương đối cao trong một nhóm hạn chế

Someone who has a relatively high status among a limited group

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một người cảm thấy quan trọng hơn vì họ đang ở trong một môi trường thấp hơn

A person who feels more significant because they are in a lesser environment

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa