Bản dịch của từ Big toes trong tiếng Việt
Big toes
Noun [U/C]

Big toes(Noun)
bˈɪɡ tˈəʊz
ˈbɪɡ ˈtoʊz
Ví dụ
Ví dụ
03
Ngón chân cái còn được gọi là hallux trong thuật ngữ giải phẫu.
The big toe is also known as the hallux in anatomical terms
Ví dụ
Big toes

Ngón chân cái còn được gọi là hallux trong thuật ngữ giải phẫu.
The big toe is also known as the hallux in anatomical terms