Bản dịch của từ Big toes trong tiếng Việt

Big toes

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Big toes(Noun)

bˈɪɡ tˈəʊz
ˈbɪɡ ˈtoʊz
01

Ngón chân cái thường được sử dụng để giữ thăng bằng và hỗ trợ.

The first digit of each foot which is often used for balance and support

Ví dụ
02

Ngón chân lớn nhất trên bàn chân thường là ngón chân cái.

The largest toes on the feet typically the first digit

Ví dụ
03

Ngón chân cái còn được gọi là hallux trong thuật ngữ giải phẫu.

The big toe is also known as the hallux in anatomical terms

Ví dụ