Bản dịch của từ Bilateral contract trong tiếng Việt
Bilateral contract
Noun [U/C]

Bilateral contract (Noun)
baɪlˈætɚəl kˈɑntɹˌækt
baɪlˈætɚəl kˈɑntɹˌækt
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một hợp đồng liên quan đến hai bên, mỗi bên đồng ý thực hiện nghĩa vụ của mình.
A contract that involves two parties who each agree to fulfill their respective obligations.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một thỏa thuận mà mỗi bên trong hợp đồng đều là người hứa và người nhận hứa.
An arrangement in which each party to the contract is both a promisor and a promisee.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Ít phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Bilateral contract
Không có idiom phù hợp