Bản dịch của từ Bilateral contract trong tiếng Việt

Bilateral contract

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bilateral contract(Noun)

baɪlˈætɚəl kˈɑntɹˌækt
baɪlˈætɚəl kˈɑntɹˌækt
01

Một loại thỏa thuận trong đó cả hai bên đưa ra những lời hứa lẫn nhau.

A type of agreement in which both parties make mutual promises to each other.

Ví dụ
02

Một hợp đồng liên quan đến hai bên, mỗi bên đồng ý thực hiện nghĩa vụ của mình.

A contract that involves two parties who each agree to fulfill their respective obligations.

Ví dụ
03

Một thỏa thuận mà mỗi bên trong hợp đồng đều là người hứa và người nhận hứa.

An arrangement in which each party to the contract is both a promisor and a promisee.

Ví dụ