Bản dịch của từ Billing statement trong tiếng Việt

Billing statement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Billing statement (Noun)

bˈɪlɨŋ stˈeɪtmənt
bˈɪlɨŋ stˈeɪtmənt
01

Tài liệu ghi rõ các khoản phí, điều khoản hợp đồng và các tùy chọn thanh toán cho dịch vụ đã cung cấp hoặc sản phẩm đã mua.

A document detailing the charges, contract terms, and payment options for services rendered or products purchased.

Ví dụ

I received my billing statement for the community center membership yesterday.

Tôi đã nhận được bảng sao kê thanh toán cho thẻ thành viên trung tâm cộng đồng hôm qua.

Many people do not understand their billing statement for social services.

Nhiều người không hiểu bảng sao kê thanh toán cho dịch vụ xã hội của họ.

Did you check the billing statement for the local charity event?

Bạn đã kiểm tra bảng sao kê thanh toán cho sự kiện từ thiện địa phương chưa?

02

Một bản ghi được cung cấp cho khách hàng bởi một doanh nghiệp tóm tắt các hoạt động tài khoản và giao dịch tài chính của họ trong một khoảng thời gian cụ thể.

A record provided to a customer by a business that summarizes their account activities and financial transactions during a specific period.

Ví dụ

The billing statement shows my monthly expenses for community activities.

Bảng sao kê ghi rõ chi tiêu hàng tháng của tôi cho các hoạt động cộng đồng.

I did not receive my billing statement for the last month.

Tôi không nhận được bảng sao kê của tháng trước.

Did you check your billing statement for any errors?

Bạn đã kiểm tra bảng sao kê của mình để tìm lỗi chưa?

03

Một bảng sao kê hàng tháng hoặc định kỳ cho thấy tổng số tiền phải trả cho dịch vụ hoặc hàng hóa mà khách hàng đã sử dụng.

A monthly or periodic statement that shows the total amount due for services or goods used by the customer.

Ví dụ

My billing statement shows I owe $150 for last month’s services.

Bảng sao kê thanh toán của tôi cho thấy tôi nợ 150 đô la cho tháng trước.

The billing statement does not include my recent internet charges.

Bảng sao kê thanh toán không bao gồm các khoản phí internet gần đây của tôi.

Does your billing statement reflect the correct amount for utilities?

Bảng sao kê thanh toán của bạn có phản ánh đúng số tiền cho tiện ích không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Billing statement cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Billing statement

Không có idiom phù hợp