Bản dịch của từ Billing statement trong tiếng Việt
Billing statement

Billing statement(Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Một tài liệu trình bày chi tiết các khoản phí, điều khoản hợp đồng và phương thức thanh toán cho dịch vụ cung cấp hoặc sản phẩm mua bán.
The document outlines the fees, contractual terms, and payment options for the services provided or the products purchased.
Tài liệu này ghi rõ các khoản phí, điều khoản hợp đồng cũng như các phương thức thanh toán cho dịch vụ hoặc sản phẩm đã mua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bản sao kê cung cấp cho khách hàng bởi doanh nghiệp, tổng hợp các hoạt động tài khoản và giao dịch tài chính trong một khoảng thời gian nhất định.
A statement provided to customers by a business that summarizes their account activity and financial transactions over a specific period.
这是企业提供给客户的一份纪录,概述了他们在特定时期内的账户活动和财务交易情况。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
