Bản dịch của từ Billing statement trong tiếng Việt
Billing statement

Billing statement (Noun)
I received my billing statement for the community center membership yesterday.
Tôi đã nhận được bảng sao kê thanh toán cho thẻ thành viên trung tâm cộng đồng hôm qua.
Many people do not understand their billing statement for social services.
Nhiều người không hiểu bảng sao kê thanh toán cho dịch vụ xã hội của họ.
Did you check the billing statement for the local charity event?
Bạn đã kiểm tra bảng sao kê thanh toán cho sự kiện từ thiện địa phương chưa?
The billing statement shows my monthly expenses for community activities.
Bảng sao kê ghi rõ chi tiêu hàng tháng của tôi cho các hoạt động cộng đồng.
I did not receive my billing statement for the last month.
Tôi không nhận được bảng sao kê của tháng trước.
Did you check your billing statement for any errors?
Bạn đã kiểm tra bảng sao kê của mình để tìm lỗi chưa?
My billing statement shows I owe $150 for last month’s services.
Bảng sao kê thanh toán của tôi cho thấy tôi nợ 150 đô la cho tháng trước.
The billing statement does not include my recent internet charges.
Bảng sao kê thanh toán không bao gồm các khoản phí internet gần đây của tôi.
Does your billing statement reflect the correct amount for utilities?
Bảng sao kê thanh toán của bạn có phản ánh đúng số tiền cho tiện ích không?