Bản dịch của từ Bitmap images trong tiếng Việt

Bitmap images

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bitmap images(Noun)

bˈɪtmæp ˈɪmɪdʒɪz
ˈbɪtˌmæp ˈɪmɪdʒɪz
01

Một bố cục pixel phẳng hai chiều tạo thành một hình ảnh trực quan.

A two-dimensional arrangement of pixels forms a visual image.

Một bố trí hai chiều phẳng của các pixel tạo thành một hình ảnh trực quan.

Ví dụ
02

Đây là một loại tệp hình ảnh kỹ thuật số thể hiện bức tranh dưới dạng lưới các điểm ảnh riêng lẻ, mỗi điểm có màu sắc riêng.

A type of digital image file that represents a picture as a grid of individual pixels, each with its own color.

这是一种数字图像文件类型,用像素点组成的网格来表现一幅画面,每个像素点都具有自己的颜色。

Ví dụ
03

Hình ảnh được tạo ra và lưu trữ bằng hệ thống dựa trên pixel, thường được sử dụng trong đồ họa kỹ thuật số.

Images are created and stored using pixel-based systems, commonly used in digital graphics.

使用像素系统创建和存储的图像,通常用于数字图像处理。

Ví dụ