Bản dịch của từ Blanche trong tiếng Việt

Blanche

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Blanche(Noun)

blˈæntʃ
blˈæntʃ
01

Một kỹ thuật nấu ăn trong đó thực phẩm (thường là rau) được nhúng vào nước sôi trong thời gian ngắn rồi lập tức cho vào nước lạnh (thường có đá) để ngừng quá trình chín, giữ màu sắc, độ giòn và hương vị.

A technique in which a food usually a vegetable is briefly cooked in boiling water and then plunged into cold water to stop the cooking process.

将食物短时间煮熟后迅速放入冷水中以保持色泽和口感。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Blanche(Verb)

blˈæntʃ
blˈæntʃ
01

Chần (một phương pháp nấu ăn): nhúng thực phẩm vào nước sôi trong thời gian rất ngắn rồi nhanh chóng vớt ra và cho ngay vào nước lạnh (thường có đá) để ngừng quá trình chín, giúp giữ màu, vị và độ giòn của thực phẩm.

To cook food briefly in boiling water and then plunge into cold water to stop the cooking process.

在沸水中短暂烹煮食物后迅速放入冷水中以停止烹饪过程。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh