Bản dịch của từ Bleary-eyed trong tiếng Việt

Bleary-eyed

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bleary-eyed(Adjective)

blˈiɹiaɪd
blˈiɹiaɪd
01

Miêu tả người có đôi mắt mệt mỏi, đỏ hoặc nhoè, thường do thiếu ngủ, khóc hoặc mệt lâu; mắt nhìn lờ đờ, không tỉnh táo.

Of a person having bleary eyes.

眼睛模糊的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Mắt đỏ hoặc mắt ươn ướt, nhìn mệt mỏi do thiếu ngủ hoặc kiệt sức (có thể có mắt rớm nước hoặc đỏ do mệt).

Having bloodshot or watery eyes typically from fatigue or sleep

因疲劳或缺乏睡眠而眼睛红肿或流泪

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Mô tả trạng thái mệt mỏi, buồn ngủ hoặc mắt đỏ, nheo vì thiếu ngủ hoặc kiệt sức; nhìn có vẻ uể oải, mơ màng.

Showing signs of fatigue or weariness

疲惫不堪

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Mờ, nặng trĩu mắt và nhìn không rõ, thường do thiếu ngủ, mệt mỏi hoặc chưa tỉnh táo.

Blurred or indistinct often due to lack of sleep or attention

模糊的,因缺乏睡眠而眼睛沉重

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh