Bản dịch của từ Bleed out trong tiếng Việt

Bleed out

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bleed out(Verb)

blˈid ˈaʊt
blˈid ˈaʊt
01

Chảy máu từ một vết thương cho đến khi tử vong hoặc chấn thương nghiêm trọng xảy ra.

To lose blood from a wound until death or serious injury occurs.

Ví dụ
02

Mất dần màu sắc hoặc độ sáng.

To gradually lose color or brightness.

Ví dụ
03

Cho phép một chất lỏng thoát ra từ một bình chứa hoặc hệ thống.

To allow a liquid to escape from a container or system.

Ví dụ