Bản dịch của từ Bleeding heart trong tiếng Việt

Bleeding heart

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bleeding heart(Noun)

blˈidɨŋhˌɔlt
blˈidɨŋhˌɔlt
01

Một loài bồ câu thuộc chi Gallicolumba, sống ở Philippines, đặc trưng bởi có mảng màu đỏ trên phần ngực (nhìn như “trái tim chảy máu”).

Any of several species of bird in the genus Gallicolumba of the pigeon family native to the Philippines characterised by a red patch on the plumage of the breast.

Ví dụ
02

Một người quá cảm thông, thương xót cho những người nghèo khổ, bị áp bức hoặc gặp bất công; thường thể hiện lòng thương quá mức hoặc dễ bị lay động để giúp đỡ (đôi khi bị xem là đa cảm, dễ bị lợi dụng).

A person who is overly sympathetic to the plight of the underprivileged or exploited.

Ví dụ

Bleeding heart(Adjective)

blˈidɨŋhˌɔlt
blˈidɨŋhˌɔlt
01

Miêu tả người quá thương hại, quá cảm thông với người nghèo khổ hoặc bị áp bức đến mức có thể thiếu thực tế hoặc bị lợi dụng.

Overly sympathetic to the plight of the underprivileged or exploited.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh